TOP 5 Rated Nổ Hũ | địa chỉ game nổ hũ uy tín nhất 2025 |rút tiền mặt

Game nổ hũ rút tiền mặt

Game nổ hũ rút tiền mặt

In bài viết

Đề xuất mức thuế BVMT đối với xăng, dầu năm 2023 theo 4 kịch bản giá dầu thô thế giới

(Chinhphu.vn) - Tại dự thảo Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về mức thuế bảo vệ môi trường (BVMT) đối với xăng, dầu, mỡ nhờn trong năm 2023, Bộ Tài chính đề xuất quy định mức thuế BVMT đối với xăng, dầu, mỡ nhờn trong năm 2023 theo 4 kịch bản giá dầu thô thế giới.

21/11/2022 17:29

Đề xuất mức thuế BVMT đối với xăng, dầu năm 2023 theo 4 kịch bản giá dầu thô thế giới

Theo Bộ Tài chính, để vừa đảm bảo tính linh hoạt, kịp thời cũng như không ảnh hưởng nhiều đến kế hoạch sản xuất, kinh doanh của các công ty xăng dầu và việc điều hành giá xăng dầu (không ảnh hưởng đến sự biến động về giá) trong năm 2023, đồng thời tạo cơ sở pháp lý để áp dụng mức thuế BVMT đối với xăng, dầu, mỡ nhờn khi giá dầu thô thế giới biến động mà không phải trình UBTVQH ban hành nhiều Nghị quyết trong năm 2023, đề nghị trình UBTVQH ban hành Nghị quyết quy định mức thuế BVMT đối với xăng, dầu, mỡ nhờn từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023 như sau:

Quy định mức thuế BVMT đối với xăng, dầu, mỡ nhờn trong năm 2023 theo các kịch bản giá dầu thô thế giới, cụ thể như sau:

TT

Hàng hóa

Đơn vị tính

Khung thuế theo Luật thuế BVMT

(đồng/đv hàng hóa)

Mức thuế dự kiến điều chỉnh

(đồng/đv hàng hóa)

I

Khi giá dầu thô thế giới từ 70 USD/thùng trở xuống (quy định mức thuế BVMT đối với xăng, dầu, mỡ nhờn bằng mức thuế quy định tại Nghị quyết số 579/2018/UBTVQH14 - mức trần trong khung thuế, trừ dầu hỏa)

1

Xăng, trừ etanol

lít

1.000-4.000

4.000

2

Nhiên liệu bay

lít

1.000-3.000

3.000

3

Dầu diesel

lít

500-2.000

2.000

4

Dầu hỏa

lít

300-2.000

1.000

5

Dầu mazut

lít

300-2.000

2.000

6

Dầu nhờn

lít

300-2.000

2.000

7

Mỡ nhờn

kg

300-2.000

2.000

II

Khi giá dầu thô thế giới từ trên 70 USD/thùng đến dưới 80 USD/thùng (quy định mức thuế BVMT đối với xăng, dầu, mỡ nhờn bằng 75% mức thuế quy định tại Nghị quyết số 579/2018/UBTVQH14, tương đương giảm 25%)

1

Xăng, trừ etanol

lít

1.000-4.000

3.000

2

Nhiên liệu bay

lít

1.000-3.000

2.250

3

Dầu diesel

lít

500-2.000

1.500

4

Dầu hỏa

lít

300-2.000

750

5

Dầu mazut

lít

300-2.000

1.500

6

Dầu nhờn

lít

300-2.000

1.500

7

Mỡ nhờn

kg

300-2.000

1.500

III

Khi giá dầu thô thế giới từ 80 USD/thùng đến dưới 100 USD/thùng (quy định mức thuế BVMT đối với xăng, dầu, mỡ nhờn bằng 50% mức thuế quy định tại Nghị quyết số 579/2018/UBTVQH14, tương đương giảm 50%, tương tự như khi UBTVQH quyết định điều chỉnh mức thuế BVMT đối với xăng, dầu, mỡ nhờn tại Nghị quyết số 18/2022/UBTVQH15 ngày 23/3/2022)

1

Xăng, trừ etanol

lít

1.000-4.000

2.000

2

Nhiên liệu bay

lít

1.000-3.000

1.500

3

Dầu diesel

lít

500-2.000

1.000

4

Dầu hỏa

lít

300-2.000

500

5

Dầu mazut

lít

300-2.000

1.000

6

Dầu nhờn

lít

300-2.000

1.000

7

Mỡ nhờn

kg

300-2.000

1.000

IV

Khi giá dầu thô thế giới từ 100 USD/thùng trở lên (quy định mức thuế BVMT đối với xăng, dầu, mỡ nhờn bằng mức sàn trong khung thuế, tương tự như khi UBTVQH quyết định điều chỉnh mức thuế BVMT đối với xăng, dầu, mỡ nhờn tại Nghị quyết số 20/2022/UBTVQH15 ngày 06/7/2022)

1

Xăng, trừ etanol

lít

1.000-4.000

1.000

2

Nhiên liệu bay

lít

1.000-3.000

1.000

3

Dầu diesel

lít

500-2.000

500

4

Dầu hỏa

lít

300-2.000

300

5

Dầu mazut

lít

300-2.000

300

6

Dầu nhờn

lít

300-2.000

300

7

Mỡ nhờn

kg

300-2.000

300